Lớp 12A01 - THPT Hồng Ngự I
Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn lớp 12A1 trường THPT Hồng Ngự I niên khóa 2009-2011...nếu đây là lần đầu tiên bạn tham quan diễn đàn nên đọc rõ nội quy. Trân Trọng Cám Ơn!

Lưu ý: Hướng Dẫn Đăng Ký

Thay mặt BQT lớp 12A1

Lớp 12A01 - THPT Hồng Ngự I

Luôn Luôn Lắng Nghe Lâu Lâu Mới Hiểu...!!
 
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Vote thay cho lời cám ơn người viết
Đăng kí thành viên diễn đàn tại đây
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Top posters
Spain
 
Eric
 
Poy_I_Don't_Care
 
Ivan
 
idam9x
 
Xì_Coọc
 
meoconbanggiaacdoc
 
yupie_DNT
 
ghost_l0vely
 
piyo
 
Latest topics
» Chè Chuối! Giảng Viên siêu đẹp! Mại vô bà kon ơi!
Tue Jan 29, 2013 8:22 pm by Ivan

» Cho ai chuẩn bị làm ba mẹ
Thu Mar 15, 2012 7:02 pm by meoconbanggiaacdoc

»  Những câu '' Ranh'' ngôn bất hủ
Sat Mar 10, 2012 4:23 pm by meoconbanggiaacdoc

» Trên đời này, có một người...
Sat Mar 10, 2012 2:21 pm by meoconbanggiaacdoc

» Nhat ky cua me. Tang me ngay 8/3
Thu Mar 08, 2012 7:34 pm by meoconbanggiaacdoc

» Top 2011
Tue Feb 14, 2012 11:05 am by meoconbanggiaacdoc

» Lady Gaga!!! Kon iu mẹ GÀ nhất!!!
Sat Jan 28, 2012 1:32 pm by meoconbanggiaacdoc

» The Pussycat Dolls
Sat Jan 28, 2012 1:23 pm by meoconbanggiaacdoc

» Impossible
Sat Jan 28, 2012 1:19 pm by meoconbanggiaacdoc

Navigation
 Portal
 Diễn Đàn
 Thành viên
 Lý lịch
 Trợ giúp
 Tìm kiếm
Lượt Truy Cập
Hit Counter

Share | 
 

 Bài Tập Đại Cương Kim Loại

Go down 
Tác giảThông điệp
idam9x
Thành Viên Vip
Thành Viên Vip
avatar

Nam Tổng số bài gửi : 105
Birthday : 20/09/1993 Age : 24 Join date : 16/07/2010
Đến từ : lớp 12a1 trường THPT HỒNG NGỰ I

Bài gửiTiêu đề: Bài Tập Đại Cương Kim Loại   Sun Jul 18, 2010 12:37 am

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Cho các cấu hình e :
(I) 1s2 2s2 2p6 3s1 (II) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 (III) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2 (IV) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 (V) 1s2 2s2 2p1
Các nguyên tố kim loại là
A. (I) (III) (V) B. (I) (III) C. (II) (IV) (V) D. Chỉ có (I)
Câu 3: Nguyên tố R thuộc CK4, nhóm (VIIB) Ion R2+ có cấu hình e:
A. 1s22s22p63s23p6 B. 1s22s22p6
C. 1s22s22p63s2 3p63d5 D. 1s2 2s22p63s23p64s2 .
Câu 4: Cation M+ có lớp ngoài cùng : 2p6. Cấu hình e của nguyên tử M :
A. 1s2 2s2 2p6 3s1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2
C. 1s2 2s2 2p5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào không chứa các nguyên tố kim loại?
A. IA , IIA B. IVA , VA , VIA C. IB → VIIIB D. VIIA .
Câu 6: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa :
A. Các ion kim loại và electron tự do trong mạng tinh thể.
B. Các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.
C. Các ion dương kim loại và ion âm phi kim.
D. Các nguyên tử kim loại và electon tự do trong mạng tinh thể.
Câu 7: Các tính chất vật lý chung của kim loại (dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim) gây nên chủ yếu bởi :
A. Cấu tạo mạng tinh thể kim loại B. Các ion dương trong mạng tinh thể
C. Các electron độc thân trong tinh thể kim loại D. Các electron tự do trong tinh thể kim loại.
Câu 8: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Bạc B. Vàng C. Nhôm D. Đồng
Câu 9: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Vonfram B. Crom C. Sắt D. Đồng
Câu 10: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Liti B. Xesi C. Natri D. Kali
Câu 11: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại ?
A. Vonfram B. Sắt C. Đồng D. Kẽm
Câu 12: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?
A. Liti B. Natri C. Kali D. Rubiđi
Câu 13: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Nguyên tố đó là :
A. Bạc B. Đồng C. Chì D. Sắt
Câu 14: Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40. Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây :
A. Canxi B. Bari C. Nhôm D. Sắt
Câu 15: Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là :
A. Fe, Zn, Li, Sn B. Cu, Pb, Rb ,Ag C. K, Na, Ca, Ba D. Al, Hg, Cs, Sr
Câu 16: Trong số các kim loại sau: Mg, Al, Pb, Cu, Ag. kim loại nào khử được Sn2+ trong dung dịch SnCl2?
A. Pb, Cu, Ag B. Mg, Al C. Al, Pb D. Mg, Al, Pb.
Câu 17: Trong số các kim loại sau:Fe, Cu ,Zn, Na, Ag, Al. Số lượng kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 18: Clo và axit HCl tác dụng được với kim loại nào cùng tạo ra một hợp chất :
A. Fe B. Cu C. Ag D. Zn.
Câu 19: Cho các chất: Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO. Số oxit bị H2 khử khi nung nóng là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2.
Câu 20: Nhúng 1 lá Fe nhỏ vào dung dịch dư chứa một trong những chất sau : FeCl3 , AlCl3 , CuSO4 , Pb(NO3)2 , NaCl , HNO3 , H2SO4 đặc, nóng , NH4NO3 . Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là bao nhiêu ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 21: Phương trình phản ứng hóa học nào sau đây sai ?
A. Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+ B. Zn + 2Ag+ Zn2+ + 2Ag
C. Ag+ + Fe2+ Fe3+ + Ag D. Cu + Fe2+ Fe + Cu2+
Câu 22: Cho các dung dịch : HCl (1) , AgNO3 (2) , Fe(NO3)2 (3) , Fe2(SO4)3 (4) , dung dịch nào hòa tan được bột đồng ?
A. (1) (2) (3) B. (2) (4) C. (2) (3) (4) D. (2)
Câu 23: Cho các Kl : Cu, Fe, Ag và các dung dịch : CuSO4 , FeSO4 , AgNO3 dư . Số phản ứng xảy ra khi cho từng cặp chất tác dụng với nhau là ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 24: Cho các kim loại : Al , Fe , Mg , Cu và các dung dịch : ZnSO4 , AgNO3 , CuCl2 , Al2(SO4)3. kim loại nào khử được cả 4 ion kim loại của 4 dung dịch muối nói trên ?
A. Fe B. Mg C. Al D. Cu
Câu 25: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Để loại tạp chất ra khỏi dung dịch, ta nhúng kim loại nào sau đây vào dung dịch ?
A. Zn dư B. Cu dư C. Fe dư D. Al dư
Câu 26: Nhúng 1 vật bằng Zn vào dung dịch AgNO3. Phản ứng hóa học xảy ra, phương trình nào dưới đây biểu diễn sự oxi hóa cho phản ứng hóa học trên ?
A. Zn2+ + 2e → Zn B. Zn→ Zn2+ + 2e C. Ag+ + e → Ag D. Ag→ Ag+ + 1e
Câu 27: Bạc có lẫn tạp chất là: Zn, Sn, Pb. Để loại bỏ các tạp chất, người ta cho mẩu bạc này tác dụng với dung dịch muối nào sau đây ?
A. HgSO4 dư B. ZnSO4 dư C. AgNO3 dư D. MgCl2 dư .
Câu 28: Cho một ít kim loại Na vào dung dịch FeCl3 , hiện tượng hóa học là :
A. Có sủi bọt khí H2, sau đó kết tủa trắng xanh xuất hiện.
B. kim loại Fe sinh ra bám vào kim loại Na.
C. Có sủi bọt khí H2 và xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
D. Có sủi bọt khí H2 và xuất hiện kết tủa màu xanh.
Câu 29: Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là :
A. Fe B. Al C. Zn D. Ag
Câu 30: Điện phân 200ml d d CuCl2 sau một thời gian thu được 1,12 lít khí (đ k c) ở anot. Ngâm đinh sắt sạch trong d d còn lại sau khi điện phân, phản ứng xong thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2g. Nồng độ mol/l ban đầu của dung dịch CuCl2 là:
A. 1,2M B. 1,5M C. 1,0M D. 0,75M.
Câu 31: Trong 1 dung dịch có chứa đồng thời các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và một loại anion trong số các anion sau: Cl- , NO3-, SO42-, CO32-. Anion đó là :
A. Cl- B. NO3- C. SO42- D. CO32-
Câu 32: Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt . Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm :
A. 15,5 g B. 0,8g C. 2,7 g D. 2,4 g
Câu 33: Cho 4,8 g một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất ( đktc). Kim loại R là :
A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu
Câu 34: Cho 3,2 g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tích khí NO2 ( đktc) thu được là
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 35: Nung nóng 16,8 g bột sắt và 6,4 g bột lưu huỳnh ( không có không khí ) thu được sản phẩm X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì có V lít khí thoát ra ( đktc) . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Giá trị của V là :
A. 2,24 B. 4,48 C. 6,72 D. 3,36
Câu 36: Để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO và ZnO thành kim loại cần 2,24 lít H2 ( đktc). Nếu đem hỗn hợp kim loại thu được cho tác dụng hết với dung dịch HCl thì thể tích H2 thu được là :
A. 4,48 lít B. 1,12 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít
Câu 37: Cho 6,72 lít khí H2 ( đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A. Thể tích dung dịch HCl 1M đủ để tác dụng hết với A là :
A. 0,2 lít B. 0,1 lít C. 0,3 lít D. 0,01 lít
Câu 38: Cho 1,12 g bột sắt và 0,24 g bột Mg vào một bình chứa 250 ml dung dịch CuSO4, rồi khuấy kĩ cho đến khi kết thúc phản ứng . Sau phản ứng , khối lượng kim loại có trong bình là 1,88 g. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 trước phản ứng là:
A. 0,05 M B. 0,15 M C. 0,1 M D. 0,2M
Câu 39: Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn . Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hóa học giữa đồng và kẽm. Công thức hóa học của hợp chất là :
A. Cu3Zn2 B. Cu2Zn3 C. Cu2Zn D. CuZn2
Câu 40: Trong hợp kim Al – Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg . Thành phần phần trăm khối lượng của hợp kim là :
A. 80% All và 20% Mg B. 81% Al và 19% Mg C. 91% Al và 9% Mg D. 83% Al và 17% Mg
Câu 41: Nung một mẫu gang có khối lượng 10g trong khí O2 dư thấy sinh ra 0,448 lít CO2 ( đktc) . Thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong mẫu gang là :
A. 4,8% B. 2.2% C. 2,4% D. 3,6 %
Câu 42: Khi hòa tan 7,7g hợp kim gồm natri và kali vào nước thấy thoát ra 3,36 lít H2 ( đktc) . Thành phần phần trăm khối lượng của các kim loại trong hợp kim là :
A. 25,33 %K và 74,67% Na B. 26,33 % K và 73,67% Na
C. 27,33% K và 72,67% Na D. 28,33% K và 71,67% Na
Câu 43: Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?
A. Ngâm trong dung dịch HCl
B. Ngâm trong dung dịch HgSO4
C. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng
D. Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
Câu 44: Sắt tây là sắt tráng thiếc . Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là
A. Thiếc B. Sắt
C. Cả hai đều bị ăn mòn như nhau D. Không kim loại nào bị ăn mòn
Câu 45: Một vật bằng hợp kim Zn – Cu để trong không khí ẩm (có CO2) xảy ra sự ăn mòn điện hóa học. Quá trình xảy ra ở catot :
A. Quá trình khử Cu B. Quá trình khử ion H+
C. Quá trình oxi hóa Zn D. Quá trình oxi hóa ion H+.
Câu 46: Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là :
A. Sự khử kim loại B. Sự tác dụng của kim loại với nước
C. Sự ăn mòn hóa học D. Sự ăn mòn điện hóa học
Câu 47: Khi điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào trong các hiện tượng cho dưới đây ?
A. Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
B. Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
C. Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
D. Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân
Câu 48: Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là :
A. Phương pháp nhiệt luyện B. Phương pháp thủy luyện
C. Phương pháp điện phân D. Phương pháp thủy phân
Câu 49: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45 g . Kim loại đó là :
A. Zn B. Cu C. Ni D. Sn
Câu 50: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?
A. NaCl, AlCl3, ZnCl2 B. MgSO4, CuSO4, AgNO3
C. Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D. AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 51: Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
A. Al B. Fe C. Cu D. Không kim loại nào
Câu 52: Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch X thu được dung dịch Y. dung dịch Y chứa :
A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3
C. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư
Câu 53: Cho CO dư đi qua hỗn hợp gồm : CuO , Al2O3 , MgO . Sau khi phản ứng kết thúc, chất rắn thu được là :
A. Al , Cu , MgO B. Cu,Al2O3,MgO C. Cu , Al , Mg D. Mg,Cu, Al2O3 .
Câu 54: Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
A. NaCl , AlCl3 , ZnCl2 B. MgSO4,CuSO4,AgNO3
C. Pb(NO3)2,AgNO3,NaCl D. AgNO3,CuSO4,Pb(NO3)2
Câu 55: Cho các chất rắn Fe, Cu, Ag và các dung dịch CuSO4 , FeSO4, Fe(NO3)3. Số cặp xảy ra phản ứng
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 56: Trong cấc chất Na, Be, K2O, CaO, Fe, Mg. Số chất tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 57: Cho một lượng dung dịch NH3 vào dung dịch X chứa 2 muối AlCl3, FeSO4 thu được kết tủa A. Nung kết tủa A thu được chất rắn B. Cho khí H2 dư đi qua B nung nóng được chất rắn C. Chất rắn C gồm có
A. Al, Fe B. Al2O3, Fe C. Al2O3, FeO D. Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4
Câu 58: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện là :
A. Al, Fe, Cr B. Hg, Cu, Ag C. Mg, Zn, Cu D. Sr, Ag, Au.
Câu 59: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là :
A. Al, Fe, Cr B. Zn, Cu, Sn. C. Mg, Zn, Cu D. Sr, Ag, Au.
Câu 60: Dãy gồm các kim loại chỉ có thể điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy :
A . Al, Fe, Cr B. K, Ba, Al C. Mg, Zn, Cu D. Sr, Ag, Au.
Câu 61: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối :
A. Al, Fe, Cr B. Fe, Cu, Ag C. Mg, Zn, Cu D. Sr, Ag, Au.
Câu 62: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với điện cực trơ , ion Pb2+ di chuyển về :
A. anot và bị oxi hóa B. anot và bị khử. C. catot và bị oxi hóa D. catot và bị khử.
Câu 63: Trong số các kim loại sau Ag, Cu, Pb, Au, Pt thì những kim loại nào không tác dụng với O2 ?
A. Tất cả B. Au, Pb, At C. Ag, Pt, Au D. Ag, Cu, Au, Pt.
Câu 64: Từ dung dịch AgNO3 có thể điều chế Ag bằng phương pháp :
A. Thủy luyện B. Điện phân dung dịch C. Nhiệt phân D. A,B,C đều được .
Câu 65: Có thể dùng dung dịch nào sau đây để tách Ag ra khỏi hh rắn gồm: Fe, Pb, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng Ag?
A. HCl B. NaOH C. AgNO3 D. Fe(NO3)3.
Câu 66: Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây ?
A. Fe B. Cu C. Al D. Sn.
Câu 67: Để điều chế Ca từ CaCl2 người ta sử dụng phương pháp nào ?
A. Nhiệt luyện B. Thủy luyện
C. Điện phân nóng chảy. D. Điện phân dung dịch
Câu 68: Cho 2,52 g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 g muối sunfat . Kim loại đó là :
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn
Câu 69: Cho 2,06 g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng ,dư thu được
0,896 lít NO duy nhất ( đktc) . Khối lượng muối nitrat sinh ra là :
A. 9,5 g B. 7,44 g C. 7,02 g D. 4,54 g
Câu 70: Cho hỗn hợp Fe và Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa 0,01 mol HCl và 0,05 mol H2SO4. Sau phản ứng thu được chất rắn X, dung dịch Y và Khí Z. Cho khí Z đi qua CuO dư, đun nóng thu được m gam Cu. Giá trị của m là :
A. 5,32 B. 3,52 C. 2,35 D. 2,53
Câu 71: Hòa tan 6 g hợp kim Cu, Fe, và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít H2 ( đktc) và 1,86 g chất rắn không tan . Thành phần phần trăm của hợp kim là :
A. 40% Fe, 28% Al, 32% Cu B. 41% Fe, 29% Al, 30% Cu
C. 42% Fe, 27% Al, 31% Cu D. 43% Fe, 26% Al, 31% Cu
Câu 72: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO ( nung nóng ) . Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :
A. Cu, Al, Mg B. Cu, Al, MgO C. Cu, Al2O3, Mg D. Cu, Al2O3, MgO
Câu 73: Hòa tan hoàn toàn 28 g Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là :
A. 108 g B. 162 g C. 216 g D. 154 g
Câu 74: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với cường độ dòng điện 10A trong một thời gian thu được 0,224 lít khí ( đktc) ở anot . Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là :
A. 1,28 g B. 0,32 g C. 0,64 g D. 3,2 g
Câu 75: Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất có thể phản ứng được với dung dịch HCl ?
A. CaCO3 , Zn, Fe (OH)3 , AgNO3 B. Na2SO3 , CuS, Mg, KOH
C. Ba (HCO3)2 , Ag, Na2O, Mg (OH)2 D. Cu, CaO, Cu (OH)2 , KHSO3
Câu 76: Cho bốn dung dịch axit sau :
(1) HCl ; (2) H2SO4 đậm đặc ; ( 3) HNO3 loãng; (4) H2SO4 loãng
Câu 77: Kim loại Ag có thể phản ứng được với dung dịch axit nào ?
A. Cả bốn dung dịch B. dung dịch (2) và (3) C. dung dịch (2) D. dung dịch(3)
Câu 78: Cho các kim loại sau : Au, Zn, Mg, Ag, Pt, Al, Cu, Fe và Hg . Có bao nhiêu kim loại phản ứng được với dung dịch HNO3 đậm đặc nguội ; HNO3 loãng ; HNO3 đậm đặc nóng ?
A. 7, 4, 9 B. 9, 5, 9 C. 7, 7, 9 D. 5, 7, 7
Câu 79: Phản ứng nào sau đây là sai ?
A. 2Fe + 3Cl2¬ → 2Fe Cl3 B. Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
C. Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2¬O D. Fe(OH)2 + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + 2H2O
Câu 80: Cho kim loại X vào dung dịch CuSO4, sau phản ứng không thu được Cu kim loại . Vậy X là kim loại nào ?
A. K B. Al C. Zn D. Mg
Câu 81: Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là :
A. dung dịch từ màu xanh lam chuyển sang màu lục nhạt , có kim loại màu đỏ bám trên đinh sắt .
B. Xuất hiện bọt khí thoát ra và kim loại màu đỏ bám dính vào đinh sắt
C. Xuất hiện bọt khí thoát ra và kết tủa màu xanh của Cu(OH)2
D. Màu xanh của dung dịch chuyển dần sang màu vàng của ion sắt và có kim loại màu đỏ bám trên đinh sắt.
Câu 82: Ở điều kiện bình thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ?
A. K B. Ba C. Ca D. Be
Câu 83: Có các cấu hình electron sau :
(1) 1s2 ; (2) 1s22s2 2p3 ; (3) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ; (4) 1s2 2s2 2p6 3s1
(5) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 ; (6) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p2
Cấu hình electron của kim loại là :
A. (1) , (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (3), (4), (6) D. (1), (4), (5)
Câu 84: Cho các dung dịch sau : MgCl2 , CuSO4 , Pb(NO3)2 , K2SO4 và AgNO3 . Kim loại sắt có thể phản ứng tối đa bao nhiêu dung dịch ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 85: Chọn câu sai:
A. Hợp kim và vật liệu có chứa kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim
B. Tính chất hóa học của hợp kim tương tự tính chất của các chất tham gia tạo thành hợp kim
C. Tính chất vật lí và tính chất cơ học của hợp kim khác so với tính chất của các đơn chất tạo nên hợp kim.
D. Giống như kim loại , hợp kim có cấu tạo tinh thể và có nhiệt độ nóng chảy xác định
Câu 86: Khi nhúng 1 mẫu nhỏ đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư thì có hiện tượng nào sau đây ?
A. dung dịch có màu vàng nâu và có kim loại màu đỏ sinh ra
B. dung dịch có màu xanh,có kim loại màu trắng xám sinh ra,Cu tan hết
C. dung dịch có màu xanh,Cu tan hết
D. dung dịch có màu vàng nâu ,Cu tan hết
Câu 87: Dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất AgNO3 . Dùng chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất
A. Ag B. Cu C. Fe D. NaCl
Câu 88: Bột Cu có lẫn tạp chất là bột Zn và bột Pb.Dùng dung dịch nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất ?
A. AgNO3 B. Cu(NO3)2 C. Zn(NO3)2 D. Pb(NO3)2
Câu 89: Nhúng 1 lá Fe nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M . Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g. Xem như thể tích dung dịch không đổi , thì nồng độ M của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là :
A. 2,3M B. 0,27M C. 1,8M D. 1,36M.
Câu 90: Ngâm 1 lá Cu trong dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52g . Xác định khối lượng Ag bám lên lá Cu là :
A. 2,16g B. 21,6g C. 10,8g D. 1,08g.
Câu 91: .Ngâm 1 đinh Fe trong 100ml dung dịch CuCl2 1M. Giả thiết Cu tạo ra bám hết vào đinh sắt. Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra xấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm :
A. 15,5g B. 0,8g C. 2,7g D. 2,4g.
Câu 92: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 33,3g muối clorua của kim loại hóa trị II → 6,72l khí (đktc) . CTPT của muối là:
A. MgCl2 B. CaCl2 C. BaCl2 D. FeCl2.
Câu 93: Cho 4,8g một kim loại R hóa trị II tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít NO duy nhất (đkc). Kim loại R là :
A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu.
Câu 94: Đốt cháy hết 1,08g một kim loại hóa trị III trong khí Cl2 → 5,34g muối clorua. kim loại đó là:
A. Fe B. Au C. Al D. Mg.
Câu 95: Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng → 6,84g muối sunfat . kim loại đó là:
A. Mg B. Fe C. Al D. Zn.
Câu 96: Cho 21,6g một Kl chưa biết hóa trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 → 6,72 lít N2O (đkc) . kim loại đó là :
A. Na B. Zn C. Mg D. Al.
Câu 97: Hòa tan hoàn toàn 1,04g hỗn hợp 2kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng → 0,672 lít H2 (đkc) . Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là :
A. 1,96g B. 3,52g C. 5,88g D. 3,92g.
Câu 98: Hòa tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp Mg , Fe trong dung dịch H2SO4 loãng 0,5M thu được 43,3g hh muối sunfat . Thể tích dung dịch H2SO4 tối thiểu cần dùng là :
A. 60ml B. 600ml C. 300ml D. 150ml.
Câu 99: Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg, Al trong dung dịch HCl dư . Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 7g . Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng là:
A. 0,8mol B. 0,08mol C. 0,04mol D. 0,4mol.
Câu 100: Hòa tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại X, Y kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl → 1,12 lít CO2 ở đkc . Kim loại X và Y là :
A. Be, Mg B. Mg, Ca C. Ca, Sr D. Sr, Ba.
Câu 101: Hòa tan hoàn toàn 28,3g hh gồm một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của kim loại hóa trị II trong axit HCl dư → 4,48 lít khí (đkc) và dung dịch X . Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 26,1g B. 28,6g C. 29,4g D. 30,5g.
Câu 102: Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư → 0,896 lít NO duy nhất (đkc) . Khối lượng muối nitrat sinh ra là :
A. 9,5g B. 7,44g C. 7,02g D. 4,54g.
Câu 103: Cho thanh kim loại A nặng 22,4 gam vào 300 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn , khối lượng thanh kim loại tăng 10,71 % so với khối lượng ban đầu . Biết sau phản ứng thu được dung dịch có chứa ion A2+ và toàn bộ lượng Cu thoát ra đều bám vào thanh kim loại A. Kim loại A là kim loại nào sau đây ?
A . Mg B. Zn C. Pb D. Fe
Câu 104: Nhúng một thanh sắt nặng 14 gam vào 150 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M. Khi phản ứng kết thúc, lấy thanh sắt ra cho tác dụng với một lượng dư axit HNO3 thì thu được khí NO. Thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu ?
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 7,84 lít
Câu 105: Cho các kim loại sau : Al, Fe, Cu, Pb và Zn . Có bao nhiêu kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng; dung dịch NaOH ?
A. 5 và 0 B. 3 và 0 C. 4 và 2 D. 3 và 3
Câu 106: Ion A2+ có cấu hình electron như sau : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 .
Nguyên tố A thuộc chu kỳ và nhóm nào sau đây ?
A. Chu kì 3 , nhóm IV A B. Chu kì 3 , nhóm II A
C. Chu kì 4, nhóm VIII B D. Chu kì 4, nhóm II B
Câu 107: Nhúng lá kẽm nặng m gam vào một dung dịch có chứa 16,2 gam ion Ag+ . Khi phản ứng kết thúc , khối lượng lá kẽm tăng 25% so với khối lượng đầu . Giá trị của m là :
A. 25,8 gam B. 51,6 gam C. 9,75 gam D. 45,3 gam
Câu 108: Dãy cac kim loại nào được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử ?
A. Al,Mg,Na,K B. K,Na,Mg,Al C. Al,Mg,K,Na D. Na,K,Al,Mg
Câu 109: Trong ăn mòn điện hóa , xảy ra:
A. Sự oxi hóa ở cả hai điện cực B. Sự khử ở cả hai điện cực
C. Sự oxi hóa ở catot và sự khử ở anot D. Sự khử ở catot và sự oxi hóa ở anot
Câu 110: Có ba vật bàng sắt : (1) được tráng thiếc, (2) được tráng kẽm , (3) được tráng đồng . Do sử dụng lâu ngày nên có những vết sây sát sâu tới lớp sắt bên trong , nếu để ba vật này trong không khí ẩm thì sắt ở vật nào bị ăn mòn ?
A. (1) B. (1) và (3) C. (3) D. (1) và (2)
Câu 111: Nhúng bốn thanh sắt nguyên chất vào bốn dung dịch sau : Cu(NO3)2 , FeCl3, CuSO4+ H2SO4, Pb(NO3)2 . Số trường hợp xuất hiện sự ăn mòn điện hóa là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 112: Nhúng thanh sắt vào cốc thủy tinh có chứa dung dịch HCl , sau đó nhỏ tiếp vài giọt CuCl2 vào thì hiện tượng quan sát được là :
A. Ban đầu khí thoát ra nhiều, khi nhỏ CuCl2 vào thì khí thoát ra ít hơn
B. Ban đầu có khí thoát ra , khi nhỏ CuCl2 vào thì có kim loại màu đỏ bám vào thanh sắt và khí thoát ra ít hơn so với ban đầu
C. Ban đầu có khí thoát ra , khi nhỏ CuCl2 vào thì có kim loại màu đỏ bám vào thanh sắt và không có không khí thoát ra nữa
D. Ban đầu khí thoát ra ít, khi nhỏ CuCl2 vào thì có kim loại màu đỏ bám vào thanh sắt và khí thoát ra nhiều hơn .
Câu 113: Có bốn dung dịch : Al2(SO4)3 , FeCl2, Zn(NO3)2 và Pb(NO3)2 . Kim loại có thể khử được tất cả các cation trong bốn dung dịch là kim loại nào sau đây ?
A. Al B. Au C. Mg D. K
Câu 114: Cho luồng khí hidro dư qua một hỗn hợp ( nung ở nhiệt độ cao ) gồm CuO, Al2¬O3, Fe3O4, ZnO . Hỗn hợp sau phản ứng gồm có :
A. Cu,Al,Fe,Zn B. Cu, Fe, ZnO, Al2O3 C. Cu, Al2O3, FeO, Zn D. Cu, Al2O3, Fe, Zn
Câu 115: Có năm dung dịch , mỗi dung dịch chứa một loại ion sau : Zn2+ , Cu2+, Fe2+, Ag+, Pb2+. Lấy năm thanh chì, mỗi thanh chì nhúng vào một dung dịch trên thì có bao nhiêu phản ứng xảy ra?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 116: Trong thiết bị điện phân :
A. Anot đóng vai trò là cực dương , ở đây xảy ra sự oxi hóa
B. Anot đóng vai trò là cực âm , ở đây xảy sự oxi hóa
C. Catot đóng vai trò là cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hóa
D. Canot đóng vai trò là cực dương , ở đây xảy ra sự khử
Câu 117: Điện phân nóng chảy 8,94 gam muối clorua của kim loại hóa trị 1 thì thu được 1,344 lít khí ( đktc) ở anot . Muối đem điện phân là :
A. LiCl B. AgCl C. NaCl D. KCl
Câu 118: Sau khi điện phân dung dịch nào sau đây thì môi trường thu có pH < 7
A. NaCl ( có màn ngăn) B. K2SO4
C. FeCl2 D. Cu(NO3)2
Câu 119: Khi điện phân dung dịch nào sau đây thì ban đầu ở catot không có khí thoát ra ?
A. Ba(NO3)2 B. KOH C. HCl D. CuSO4
Câu 120: Phương trình điện phân nào sau đây là sai ?
A. CuCl2 Cu + Cl2 B. 2NaCl 2Na + Cl2
C. 2H2O 2H2 + O2 D. 2HCl H2 + Cl2
Câu 121: Điện phân d d chứa 1,35g muối clorua của một kim loại cho đến khi ở catot có khí thoát ra thì ngừng thu được 0,224 lít khí ở anot (đ k c) . Kim loại đó là:
A. Zn. B. Mg. C. Pb. D. Cu.
Câu 122: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunphat của kim loại hóa trị II với cường độ dòng điện 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,45g . Kim loại đó là:
A. Zn B. Cu C. Ni D. Sn
Câu 123: Để hòa tan hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp A gồm MgO , Fe3O4, CuO cần dùng 2 lít dung dịch HCl xM. Sau phản ứng thu được 59,85 gam muối . Giá trị của x là :
A. 1,1 M B. 1 M C. 2 M D. 0,55 M
Câu 124: Hòa tan 19,3 gam hỗn hợp B gồm Fe và Al bằng dung dịch H2SO4 , thu được 8,96 lít H2
( đktc) và m gam muối . Giá trị của m là :
A. 58,5 gam B. 39,2 gan C. 57,7 gam D. 38,4 gam
Câu 125: Hòa tan hoàn toàn 23,3 gam hỗn hợp C gồm Mg, Al , Cu trong HNO3 , thu được m gam muối và 11,2 lít ( đktc) khí NO . Giá trị của m là :
A. 149,3 gam B. 116,3 gam C. 167,3 gam D. 136,8gam
:bounce:
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên 01218101080 Hongtruong_999@yahoo.com
Ivan
Administrator
Administrator
avatar

Nam Tổng số bài gửi : 234
Birthday : 09/12/1993 Age : 24 Join date : 15/07/2010
Đến từ : Biên Hoà Lầu 4 Khu Z Phòng 8 Giường số 1

Bài gửiTiêu đề: Re: Bài Tập Đại Cương Kim Loại   Sun Jul 18, 2010 8:37 am

:lol!: :lol!::lol!: :lol!:Thành viên quá tích cực :lol!: :lol!: :lol!: :lol!

_________________
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên 0988116504 http://a1nolimit.forumvi.com
 
Bài Tập Đại Cương Kim Loại
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Lớp 12A01 - THPT Hồng Ngự I :: Góc Học Tập :: Hoá Học :: Vô Cơ-
Chuyển đến